Nghĩa tiếng Việt
- Giơ ngược lên trên cái bộ phận vốn ở vị trí bên dưới.động từ
Ví dụ
-
Ngã chổng cả bốn vó.
-
Càng xe bò nằm chổng lên.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Ngã chổng cả bốn vó.
Càng xe bò nằm chổng lên.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép