Nghĩa tiếng Việt
- Lượn quanh quẩn không rời.động từ
Ví dụ
-
Đàn cá chờn vờn.
-
Chờn vờn quanh miếng mồi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Đàn cá chờn vờn.
Chờn vờn quanh miếng mồi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép