Nghĩa tiếng Việt
- Chụp đèn (nói tắt).danh từWiktionary
- Úp lên.động từWiktionary
- Nắm ngay lấy.động từWiktionary
- Tác động từ trên xuống.động từWiktionary
- Ghi hình ảnh bằng máy ảnh.động từWiktionary
- Ghi tình trạng nội tạng bằng tia X.động từWiktionary
Ví dụ
-
Đèn này không có chụp.
-
Chụp nom để bắt cá.
-
Chụp cái nón lên đầu
-
Chụp lấy thời cơ
-
Coi chừng pháo bắn, trực thăng chụp (Phan Tứ)