TanroDictionary Sổ từ

chụp

Việt
0

chụp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chụp đèn (nói tắt); Úp lên; Nắm ngay lấy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chụp đèn (nói tắt).danh từWiktionary
  2. Úp lên.động từWiktionary
  3. Nắm ngay lấy.động từWiktionary
  4. Tác động từ trên xuống.động từWiktionary
  5. Ghi hình ảnh bằng máy ảnh.động từWiktionary
  6. Ghi tình trạng nội tạng bằng tia X.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Đèn này không có chụp.

  2. Chụp nom để bắt cá.

  3. Chụp cái nón lên đầu

  4. Chụp lấy thời cơ

  5. Coi chừng pháo bắn, trực thăng chụp (Phan Tứ)