Nghĩa tiếng Việt
- Quá đầy do chứa nhiều đến mức tràn ra.tính từ い
- Đậm đà, thắm thiết và sâu nặng.tính từ い
- Núi đá granit, cao 837m ở phía bắc quốc lộ 1A, cách thành phố Hồ Chí Minh 81km về phía đông thị trấn Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Diện tích khoảng 20km2. Rừng mưa nhiệt đới thứ sinh.tính từ い
Tiếng Nhật
- 籠もるこもるgiam mình, ở lì trong
Ví dụ
-
Dậu lại chứa chan nước mắt (Tắt đèn) .
-
Mưa nhiều ao hồ chứa chan nước.
-
Chứa chan tình thương.
-
Hi vọng chứa chan.
-
Những tháng ngày chứa chan hạnh phúc.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép