TanroDictionary Sổ từ

chửa hoang

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mang thai do ăn nằm với người không phải chồng mình.động từ

Ví dụ

  1. Chửa hoang đẻ lạnh.

  2. Chửa hoang cả làng đều biết.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép