Nghĩa tiếng Việt
- Sự xoa dịu, chuyển hóa cảm xúc, suy nghĩ tiêu cực hoặc cảm giác bị tổn thương để trở về trạng thái an lành nhằm sống ý nghĩa và lạc quan hơn.danh từ
Ví dụ
-
Viết chữa lành.
-
Chị ấy đang một mình đi du lịch để tự chữa lành.
-
Quá trình tự chữa lành bản thân chưa bao giờ là dễ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép