TanroDictionary Sổ từ

chữa lành

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xoa dịu, chuyển hóa cảm xúc, suy nghĩ tiêu cực hoặc cảm giác bị tổn thương để trở về trạng thái an lành nhằm sống ý nghĩa và lạc quan hơn.danh từ

Ví dụ

  1. Viết chữa lành.

  2. Chị ấy đang một mình đi du lịch để tự chữa lành.

  3. Quá trình tự chữa lành bản thân chưa bao giờ là dễ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép