TanroDictionary

chad

/tʃæd/

Anh
0

chad là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giấy bướm; giấy vụn, mẩu vụn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giấy bướm; giấy vụn, mẩu vụn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The card left a tiny chad on the table.