Nghĩa tiếng Việt
- Băng đột lỗ một phần (không thủng).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the chadless tape yesterday.
/ˈtʃædləs ˈteɪp/
chadless tape là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Băng đột lỗ một phần (không thủng).
She saw the chadless tape yesterday.