Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của chafeđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tight collar chafes my neck.
/tʃˈeɪfs/
chafes là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của chafe.
The tight collar chafes my neck.