TanroDictionary Sổ từ

chaff-cutter

/ˈtʃæfˈkətɜː/

Anh
0

chaff-cutter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy băm thức ăn (cho súc vật).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy băm thức ăn (cho súc vật).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The farmer fixed the chaff-cutter before lunch.