Nghĩa tiếng Việt
- Máy băm thức ăn (cho súc vật).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The farmer fixed the chaff-cutter before lunch.
/ˈtʃæfˈkətɜː/
chaff-cutter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy băm thức ăn (cho súc vật).
The farmer fixed the chaff-cutter before lunch.