Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của chagrin.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was chagrining herself over the small mistake.
/ˈʃæɡrɪnɪŋ/
chagrining là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của chagrin.
She was chagrining herself over the small mistake.