Nghĩa tiếng Việt
- Áo giáp hợp bởi những vòng kim loại xâu vào nhau.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The knight wore chain-mail under his coat.
/ˈtʃeɪnˈmeɪl/
chain-mail là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Áo giáp hợp bởi những vòng kim loại xâu vào nhau.
The knight wore chain-mail under his coat.