Nghĩa tiếng Việt
- Hút (thuốc lá) hết điếu nọ đến điếu kia, hút liên tục.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He would chain-smoke during stressful days.
/ˈtʃeɪnˈsmoʊk/
chain-smoke là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hút (thuốc lá) hết điếu nọ đến điếu kia, hút liên tục.
He would chain-smoke during stressful days.