TanroDictionary Sổ từ

chain-stitch

/ˈtʃeɪnˈstɪtʃ/

Anh
0

chain-stitch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đường khâu (theo kiểu) mắt xích; đường thêu mắt xích.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường khâu (theo kiểu) mắt xích; đường thêu mắt xích.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The shirt was sewn with a neat chain-stitch.