Nghĩa tiếng Việt
- Đường khâu (theo kiểu) mắt xích; đường thêu mắt xích.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shirt was sewn with a neat chain-stitch.
/ˈtʃeɪnˈstɪtʃ/
chain-stitch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đường khâu (theo kiểu) mắt xích; đường thêu mắt xích.
The shirt was sewn with a neat chain-stitch.