Nghĩa tiếng Việt
- Định địa chỉ nối kết.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The chained addressing was important at work.
/ˈtʃeɪnd əˈdrɛsin/
chained addressing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Định địa chỉ nối kết.
The chained addressing was important at work.