Nghĩa tiếng Việt
- , (ngành đường sắt) toa xe dành riêng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She found a seat in the chair-car.
/ˈtʃɛrˈkɑːr/
chair-car là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (ngành đường sắt) toa xe dành riêng.
She found a seat in the chair-car.