Nghĩa tiếng Việt
- ) anh chàng lười biếng, anh chàng vô công rồi nghề.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is a chair-warmer who does little work.
/ˈtʃɛrˈwɔrmɜː/
chair-warmer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: ) anh chàng lười biếng, anh chàng vô công rồi nghề.
He is a chair-warmer who does little work.