TanroDictionary Sổ từ

chair-warmer

/ˈtʃɛrˈwɔrmɜː/

Anh
0

chair-warmer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: ) anh chàng lười biếng, anh chàng vô công rồi nghề.

Nghĩa tiếng Việt

  1. ) anh chàng lười biếng, anh chàng vô công rồi nghề.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is a chair-warmer who does little work.