Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của chair.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is chairing the meeting this afternoon.
/tʃˈeərɪŋ/
chairing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của chair.
She is chairing the meeting this afternoon.