TanroDictionary Sổ từ

chairmanship

/ˈtʃeəmənʃɪp/

Anh Thông dụng
0

chairmanship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chức chủ tịch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chức chủ tịch.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His chairmanship ended after two years.