/ˈtʃeəmənʃɪp/
chairmanship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chức chủ tịch.
His chairmanship ended after two years.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm