Nghĩa tiếng Việt
- Nữ chủ tịch.danh từ
Tiếng Nhật
- 委員長いいんちょうchủ tịch (ủy ban), trưởng ban
Ví dụ
-
The chairwoman welcomed the new members.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtʃeəwʊmən/
The chairwoman welcomed the new members.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép