Nghĩa tiếng Việt
- Sanđron (đơn vị đo than bằng 1, 66m3).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The load measured one chaldron of coal.
/ˈtʃɔldrən/
chaldron là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sanđron (đơn vị đo than bằng 1, 66m3).
The load measured one chaldron of coal.