Nghĩa tiếng Việt
- Có chất sắt (nước suối... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We drank chalybeate water from the spring.
/kəˈlibiət/
chalybeate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có chất sắt (nước suối... ).
We drank chalybeate water from the spring.