Nghĩa tiếng Việt
- Chồi cây trên đất (có chồi ngủ trên đất).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The chamaephyte grows low to the ground.
/ˈkæmɪˌfɑɪt/
chamaephyte là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chồi cây trên đất (có chồi ngủ trên đất).
The chamaephyte grows low to the ground.