TanroDictionary Sổ từ

chamaephyte

/ˈkæmɪˌfɑɪt/

Anh
0

chamaephyte là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chồi cây trên đất (có chồi ngủ trên đất).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chồi cây trên đất (có chồi ngủ trên đất).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The chamaephyte grows low to the ground.