Nghĩa tiếng Việt
- Chậu đựng nước tiểu trong phòng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept a chamber-pot beside the bed.
/ˈtʃeɪmbɜːˈpɑːt/
chamber-pot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chậu đựng nước tiểu trong phòng.
He kept a chamber-pot beside the bed.