Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của camber.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are cambering the road for rain.
/ˈtʃeɪmbə(r)ɪŋ/
chambering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của camber.
They are cambering the road for rain.