Nghĩa tiếng Việt
- Nữ phục vụ phòng.danh từEN-VI Dict
- Người tớ gái.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The chambermaid changed the towels.
-
The chambermaid cleaned the room quickly.
/ˈtʃeɪmbəmeɪd/
chambermaid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nữ phục vụ phòng; Người tớ gái.
The chambermaid changed the towels.
The chambermaid cleaned the room quickly.