TanroDictionary Sổ từ

chambermaid

/ˈtʃeɪmbəmeɪd/

Anh
0

chambermaid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nữ phục vụ phòng; Người tớ gái.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nữ phục vụ phòng.danh từEN-VI Dict
  2. Người tớ gái.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The chambermaid changed the towels.

  2. The chambermaid cleaned the room quickly.