TanroDictionary Sổ từ

chameleon

/kəˈmiːliən/

Anh Thông dụng
0

chameleon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tắc kè hoa; Người hay thay đổi ý kiến, người không kiên định.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tắc kè hoa.danh từEN-VI Dict
  2. Người hay thay đổi ý kiến, người không kiên định.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The chameleon changed color on the branch.

  2. He was a chameleon in every debate.