TanroDictionary Sổ từ

champagne

/ʃæmˈpeɪn/

Anh Thông dụng
0

champagne là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rượu sâm banh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rượu sâm banh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They opened a bottle of champagne.