Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của championđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He championed the idea from the start.
/tʃˈæmpiənd/
championed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của champion.
He championed the idea from the start.