Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của champion.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is championing better reading habits at school.
/tʃˈæmpiənɪŋ/
championing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của champion.
She is championing better reading habits at school.