TanroDictionary Sổ từ

chan hòa

Việt
0

chan hòa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (tình cảm, lối sống) Hòa vào với nhau, không còn thấy có sự xa lạ, cách biệt; Tràn đầy và đều khắp mọi nơi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (tình cảm, lối sống) Hòa vào với nhau, không còn thấy có sự xa lạ, cách biệt.động từWiktionary
  2. Tràn đầy và đều khắp mọi nơi.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Cùng sống chan hòa.

  2. Mặt trời sáng sớm chiếu rọi những tia nắng chan hòa.