TanroDictionary Sổ từ

chancellery

/ˈtʃɑːnsələri/

Anh
0

chancellery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chức thủ tướng (áo, Đức); phủ thủ tướng (áo, Đức); Văn phòng đại sứ, văn phòng lãnh sự.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chức thủ tướng (áo, Đức); phủ thủ tướng (áo, Đức).danh từEN-VI Dict
  2. Văn phòng đại sứ, văn phòng lãnh sự.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The chancellery handled the official letters.

  2. We visited the chancellery for our papers.