Nghĩa tiếng Việt
- May rủi, bấp bênh.tính từEN-VI Dict
- Gặp may, vận đỏ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plan felt chancy in bad weather.
-
They had a chancy day but won anyway.
/ˈtʃɑːnsi/
chancy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: May rủi, bấp bênh; Gặp may, vận đỏ.
The plan felt chancy in bad weather.
They had a chancy day but won anyway.