TanroDictionary Sổ từ

chancy

/ˈtʃɑːnsi/

Anh
0

chancy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: May rủi, bấp bênh; Gặp may, vận đỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. May rủi, bấp bênh.tính từEN-VI Dict
  2. Gặp may, vận đỏ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plan felt chancy in bad weather.

  2. They had a chancy day but won anyway.