TanroDictionary Sổ từ

chandelier

/ˌʃændəˈlɪə(r)/

Anh Thông dụng
0

chandelier là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đèn treo nhiều ngọn, chúc đài treo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đèn treo nhiều ngọn, chúc đài treo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The chandelier lit the whole room warmly.