Nghĩa tiếng Việt
- To phình ra.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Nhìn vào cánh tay gầy gò đen xạm, lại tẩn mẩn ngó xuống khoanh ngực lép kẹp, cái bụng chang bang vì sa lách, Linh khẽ cười…
chang bang là một từ tiếng Việt, có nghĩa: To phình ra.
Nhìn vào cánh tay gầy gò đen xạm, lại tẩn mẩn ngó xuống khoanh ngực lép kẹp, cái bụng chang bang vì sa lách, Linh khẽ cười…