TanroDictionary Sổ từ

chanh chua

Việt
0

chanh chua là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói người phụ nữ đanh đá, lắm điều nói những lời châm chọc, ngoa ngoắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói người phụ nữ đanh đá, lắm điều nói những lời châm chọc, ngoa ngoắt.advWiktionary

Ví dụ

  1. Con người chanh chua.

  2. Ăn nói chanh chua.