Nghĩa tiếng Việt
- Bài hò (của thuỷ thủ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sailors sang a chantey while pulling the heavy rope.
/ˈʃænti/
chantey là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bài hò (của thuỷ thủ).
The sailors sang a chantey while pulling the heavy rope.