TanroDictionary Sổ từ

chanticleer

/ˌtʃæntəˈklɪr/

Anh
0

chanticleer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gà trống.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gà trống.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The chanticleer crowed at dawn.