Nghĩa tiếng Việt
- Có má xị.tính từ いWiktionary
- Chán nản, thất vọng, buồn rầu.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
a chap-fallen person
người có má xị
chap-fallen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có má xị; Chán nản, thất vọng, buồn rầu.
a chap-fallen person
người có má xị