Nghĩa tiếng Việt
- Miếng lót đáy bao gươm.danh từEN-VI Dict
- Núm đầu gươm.danh từEN-VI Dict
- Vòng (thắt lưng).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sword had a silver chape.
-
A small chape held the blade.
-
The belt used a brass chape.