Nghĩa tiếng Việt
- Nhà nguyện, nhà thờ nhỏ (ở nhà tù, ở trại lính...); buổi lễ ở nhà thờ nhỏ.danh từEN-VI Dict
- Nhà thờ không theo quốc giáo.danh từEN-VI Dict
- Nhà in; tập thể thợ in; cuộc họp của thợ in.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We met in the chapel before dawn.
-
The small chapel was full of light.
-
The workers gathered for a quick chapel meeting.
-
to call a chapel
triệu tập một cuộc họp của thợ in