TanroDictionary Sổ từ

chaperonage

/ˈtʃæpəənɪdʒ/

Anh Thông dụng
0

chaperonage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đi kèm (các cô gái).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đi kèm (các cô gái).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She appreciated the chaperonage during the school trip.