Nghĩa tiếng Việt
- Sự đi kèm (các cô gái).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She appreciated the chaperonage during the school trip.
/ˈtʃæpəənɪdʒ/
chaperonage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đi kèm (các cô gái).
She appreciated the chaperonage during the school trip.