TanroDictionary Sổ từ

chaperon

/ˈʃæpərəʊn/

Anh
0

chaperon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bà đi kèm (đi kèm các cô gái ở cuộc dạ hội); Đi kèm (các cô gái).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bà đi kèm (đi kèm các cô gái ở cuộc dạ hội).danh từEN-VI Dict
  2. Đi kèm (các cô gái).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her chaperon waited near the door.

  2. She will chaperon the young students.