Nghĩa tiếng Việt
- Bà đi kèm (đi kèm các cô gái ở cuộc dạ hội).danh từEN-VI Dict
- Đi kèm (các cô gái).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her chaperon waited near the door.
-
She will chaperon the young students.
/ˈʃæpərəʊn/
chaperon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bà đi kèm (đi kèm các cô gái ở cuộc dạ hội); Đi kèm (các cô gái).
Her chaperon waited near the door.
She will chaperon the young students.