TanroDictionary Sổ từ

chaplainship

/ˈtʃæplənˌʃɪp/

Anh
0

chaplainship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem chaplain.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem chaplain: Giáo sĩ (trong nhà thờ nhỏ của trường học, bệnh viện, nhà tù, trại lính)danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The entry chaplainship points to chaplain.