TanroDictionary Sổ từ

charabanc

/ˈʃærəbæŋ/

Anh
0

charabanc là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xe buýt [có] ghế dài đi chơi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xe buýt [có] ghế dài đi chơi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The charabanc carried the whole group.