TanroDictionary Sổ từ

charcoal

/ˈtʃɑːrˌkoʊl/

Anh Thông dụng
0

charcoal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Than (củi); Chì than (để vẽ); Bức vẽ bằng chì than.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Than (củi).danh từEN-VI Dict
  2. Chì than (để vẽ).danh từEN-VI Dict
  3. Bức vẽ bằng chì than.danh từEN-VI Dict
  4. Bôi than; viết bằng chì than, vẽ bằng than.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We used charcoal to start the campfire tonight.

  2. She shaded the tree with charcoal.

  3. The wall held a charcoal of the bridge.

  4. He charcoal the sketch in soft gray.

  5. animal charcoal

    than xương