/ˌʃɑːrˌkuːtəˈri/
charcuterie là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thịt lợn ướp.
We served charcuterie with bread and fruit.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm