TanroDictionary Sổ từ

charcuterie

/ˌʃɑːrˌkuːtəˈri/

Anh
0

charcuterie là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thịt lợn ướp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thịt lợn ướp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We served charcuterie with bread and fruit.