TanroDictionary Sổ từ

charge carrier

/ˈtʃɑːrdʒ ˈkɛriɜː/

Anh
0

charge carrier là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hạt mang điện tích.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hạt mang điện tích.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the charge carrier yesterday.