/ˈtʃɑːrdʒ ˈkɛriɜː/
charge carrier là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hạt mang điện tích.
She saw the charge carrier yesterday.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm