TanroDictionary Sổ từ

charioteer

/ˌtʃæriəˈtɪə(r)/

Anh
0

charioteer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đánh xe ngựa; Chòm sao Ngũ xa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đánh xe ngựa.danh từEN-VI Dict
  2. Chòm sao Ngũ xa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The charioteer guided the horses around the turn.

  2. We spotted the charioteer in the night sky.