TanroDictionary Sổ từ

charlatanry

/ˈtʃɑːlrətəˌneri/

Anh
0

charlatanry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngón bịp (của lang băm).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngón bịp (của lang băm).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor was accused of charlatanry after false claims.